なしに / なしで

N1

"〜ないいで / 〜なく" 「AなしにB」で本来ならAをして、Bをするという段階があるのに、AをしないでBが行われることを表す。


Cách dịch

Mà không có... / Mà không cần...

Ý nghĩa

"Mà không làm... / Không có...". Cấu trúc 「AなしにB」 thể hiện rằng theo lẽ thường thì phải thực hiện giai đoạn A rồi mới đến B, thế nhưng hành động B lại diễn ra mà bỏ qua hành động A.

Cấu trúc
V(辞書形)+ ことなしに N + なしに ※Nはする動詞
Ví dụ

(1) この 建物たてもの許可きょか なしに 入るはいる ことができない。

(1) Tòa nhà này nếu không có phép thì không thể đi vào.

(2) 授業じゅぎょう休憩きゅうけい なしに 3 時間さんじかん 続けられたつづけられた

(2) Tiết học được tiếp tục suốt 3 tiếng đồng hồ mà không hề nghỉ giải lao.

(3) この 映画えいがなみだ なしに 見られないみられない

(3) Bộ phim này không thể xem mà không rơi nước mắt.

(4) 住民じゅうmin理解りかい なしに、 新しいあたらしい マンションを 建てるたてる ことは 許されないゆるされない

(4) Nếu không có sự thấu hiểu của người dân, việc xây dựng tòa chung cư mới là không thể chấp nhận được.

(5) 鈴木すずき さんなしでは、このプロジェクトの 成功せいこう はなかっただろう。

(5) Nếu không có anh Suzuki, dự án này chắc đã không thể thành công.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành