んばかりに
ほとんど〜しそうに
Gần như sắp... / Như muốn...
"Gần như sắp sửa làm một hành động nào đó / Trạng thái giống như là sắp...".
V(ナイ形)ない + んばかりに
※「する」は「せんばかりに」となる(1) その 絵 はあまりにもリアルで、 今 にも 動き出 さんばかりだ。
(1) Bức tranh đó chân thực đến mức cứ như là sắp sửa chuyển động đến nơi rồi.
(2) 入院中 の 僕 のところへ、 彼女 があふれんばかりの 果物 を 持 ってきてくれた。
(2) Cô ấy mang đến cho tôi một rổ trái cây đầy ắp tưởng chừng như sắp tràn ra ngoài khi tôi đang nằm viện.
(3) 家 に 帰 ると、ペットの 犬 が「 待 ってたよ!」と言わんばかりに 尻尾 を 振り ながら 寄 ってきた。
(3) Vừa về đến nhà, chú chó cưng đã vừa vẫy đuôi vừa lao tới như muốn nói rằng "Em đợi anh mãi đấy!".
(4) 映画 の 試写会 が 終わる と、 皆 、 席 を 立ち 、 割 れんばかりの 拍手 が 沸 き 起こった 。
(4) Buổi chiếu thử phim vừa kết thúc, mọi người đều đứng dậy, những tràng pháo tay giòn giã tưởng chừng như muốn vỡ tung cả khán phòng vang lên.
(5) セールということもあり、 店内 にはあふれんばかりの 人 がいた。
(5) Cũng vì có đợt giảm giá nên trong cửa hàng đông nghẹt người tưởng như sắp tràn ra ngoài.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành