んがために

N1

(目的を達成する)ために備考 古い表現で、会話で使うことはほとんどない。 書面やスピーチなどで使うことがある。


Cách dịch

Để nhằm mục đích...

Ý nghĩa

"Để đạt được mục đích gì đó...". [Lưu ý] Là lối nói cổ, hầu như không dùng trong hội thoại hàng ngày. Thường được bắt gặp trong văn bản hoặc các bài phát biểu trang trọng.

Cấu trúc
V(ナイ形)ない + んがために ※「する」は「せんがために」となる
Ví dụ

(1) 来年らいねん自分じぶんみせ出さださ んがためにいま 一生懸命いっしょうけんめいかね をためている。

(1) Để năm sau có thể mở cửa hàng của riêng mình, hiện tại tôi đang nỗ lực hết sức để tiết kiệm tiền.

(2) 外国人がいこくじん の彼氏を作らんがために毎週まいしゅう国際交流こくさいこうりゅう パーティーに 参加さんか している。

(2) Để kiếm một anh người yêu nước ngoài, tuần nào cô ấy cũng tham gia các buổi tiệc giao lưu quốc tế.

(3) 1 いちねん でJLPT N1に 合格ごうかくんがために毎日まいにち 10 時間じゅうじかん 以上いじょう 勉強べんきょう している。

(3) Nhằm mục đích đỗ JLPT N1 trong vòng 1 năm, mỗi ngày tôi đều học trên 10 tiếng đồng hồ.

(4) 新商品しんしょうひん来月らいげつ までに 完成かんせい させんがために毎日まいにち 会社かいしゃ泊まり込んでとまりこんで 頑張ってがんばって いる。

(4) Để hoàn thành sản phẩm mới trước tháng sau, mỗi ngày tôi đều ở lại qua đêm tại công ty để cố gắng.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành