に値する

N1

〜するだけの十分な価値がある / 〜するのにふさわしい備考 ① 価値や評価の程度について述べる硬い表現(書き言葉)。 ② 主に「称賛」「注目」「評価」「同情」「特筆」などの、価値や評価の対象となる特定の名詞や動詞と一緒に使われる。 ③ 否定形の「〜に値しない(=〜する価値がない)」という形でも非常によく使われる。


Cách dịch

Xứng đáng... / Đáng để...

Ý nghĩa

"Có đủ giá trị để... / Hoàn toàn xứng đáng để...". Diễn tả một sự việc, hành động có giá trị hoặc hoàn toàn tương xứ với một mức đánh giá nào đó. [Lưu ý] ① Là cách nói trang trọng (văn viết) khi bàn về mức độ của giá trị hoặc sự đánh giá. ② Thường đi kèm với các danh từ hoặc động từ chỉ sự đánh giá cố định như: "khen ngợi" (称賛), "chú ý" (注目), "đánh giá" (評価), "đồng cảm" (同情), "đặc biệt ghi nhận" (特筆). ③ Dạng phủ định 「〜に値しない」 (không đáng để...) cũng cực kỳ thường xuyên được sử dụng.

Cấu trúc
V(辞書形)+ に値する N + に値する
Ví dụ

(1) かれ長年ながねん研究けんきゅう 成果せいか は、 ノーベルのーべる しょう値するあたいする 素晴らしいすばらしい ものだ。

(1) Thành quả nghiên cứu nhiều năm của anh ấy là một điều tuyệt vời hoàn toàn xứng đáng với giải Nobel.

(2) この 映画えいが は、わざわざ 映画えいが かんあし運んではこんで 観るみる値するあたいする 作品さくひん だ。

(2) Bộ phim này là một tác phẩm rất đáng để cất công đến tận rạp chiếu phim để thưởng thức.

(3) あいつの 言ったいった もない うわさ ばなし など、 真面目にまじめに 聞くきく値しないあたいしない

(3) Những lời đồn đại vô căn cứ mà gã đó nói hoàn toàn không đáng để chúng ta bận tâm nghe một cách nghiêm túc.

(4) 市民しみんいのち救ったすくった かれ勇敢なゆうかんな 行動こうどう は、すべての ひと称賛しょうさん値するあたいする

(4) Hành động dũng cảm cứu mạng người dân của anh ấy xứng đáng nhận được sự tán dương của tất cả mọi người.

(5) 歴史れきし 的なてきな 発見はっけん として、この 遺跡いせき特筆とくひつ値するあたいする 価値かち持ってもって いる。

(5) Với tư cách là một phát hiện mang tính lịch sử, di tích này sở hữu giá trị đặc biệt đáng để ghi nhận.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành