に至るまで
N1
"〜までも / 〜に達するまでも" 上限を強調して言う表現。
Cho đến cả... / Đến tận mức...
"Đến mức... / Đến tận... / Cho tới cả...". Biểu hiện nhằm nhấn mạnh vào giới hạn tối đa hoặc phạm vi bao phủ rộng lớn của sự việc.
N + に至るまで(1) 9 時間 に 至るまで 、 警察 の 取り調べ は 続けられた 。
(1) Cuộc thẩm vấn của cảnh sát đã kéo dài liên tục lên đến tận 9 tiếng đồng hồ.
(2) このアニメは 子供 から 大人 に 至るまで 幅広い 層 で 人気 があります。
(2) Bộ phim hoạt hình này rất được yêu thích bởi đông đảo các tầng lớp, từ trẻ em cho đến cả người lớn.
(3) 肩 から 指先 に 至るまで 、 少し 痛み がある。
(3) Tôi bị đau nhẹ từ bả vai cho đến tận các đầu ngón tay.
(4) 現在 に 至るまで 、この 事件 の 真相 は 解明 されていない。
(4) Cho đến tận ngày nay, chân tướng của vụ án này vẫn chưa được làm sáng tỏ.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành