に至る / に至った
"〜になる" 「色々なことがあったが、最終的に結果として〜になった」と言いたい時に使う。
Dẫn đến kết quả... / Thành ra...
"Trở nên... / Dẫn đến kết quả...". Dùng khi muốn nói sau nhiều sự việc xảy ra, cuối cùng kết quả đã thành ra như thế.
V(辞書形)+ に至る
N + に至る(1) 塾 にも 通って 一生懸命 勉強 したが、 結局 合格 には 至らなかった 。
(1) Mặc dù đã đi học thêm và học hành chăm chỉ, nhưng cuối cùng vẫn không dẫn đến kết quả đỗ.
(2) 懸命 の 治療 も 虚しく 、 彼 は 死 に 至った 。
(2) Dù đã hết lòng cứu chữa nhưng vô vọng, anh ấy đã dẫn đến cái chết.
(3) 長時間 議論 したが、 最終的 に 結論 を 出す には 至らなかった 。
(3) Thảo luận suốt thời gian dài nhưng cuối cùng vẫn không dẫn tới việc đưa ra kết luận.
(4) 部長 の 説得 も 虚しく 、 田中 さんは 十年 勤めた 会社 を 退職 するに 至った 。
(4) Lời thuyết phục của trưởng phòng cũng vô ích, anh Tanaka đã dẫn đến quyết định nghỉ việc ở công ty mà mình đã cống hiến suốt 10 năm.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành