に限ったことではない

N1

〜だけに言えることじゃない / 〜だけでなく、他にもある


Cách dịch

Không chỉ riêng... / Không chỉ giới hạn ở...

Ý nghĩa

"Không phải là điều chỉ đúng với riêng... / Không chỉ có... mà những đối tượng khác cũng vậy".

Cấu trúc
N + に限ったことではない
Ví dụ

(1) 正しいただしい 敬語けいご使えないつかえない のは、 若者わかもの限ったことではないかぎったことではない

(1) Việc không sử dụng được kính ngữ chính xác không phải là điều chỉ xảy ra riêng ở giới trẻ.

(2) マナーが 悪いわるい 若者わかもの多いおおい言ういう が、 若者わかもの限ったことじゃないかぎったことじゃない よ。

(2) Người ta bảo có nhiều người trẻ hành xử vô ý thức, nhưng chuyện đó đâu chỉ riêng ở giới trẻ đâu.

(3) このように 思うおもう のは わたし限ったことではないかぎったことではない

(3) Việc suy nghĩ như thế này không phải là điều chỉ đúng với riêng một mình tôi.

(4) トムさんが 宿題しゅくだい忘れるわすれる のは、 今回こんかい限ったことじゃないかぎったことじゃない

(4) Việc Tom quên làm bài tập về nhà đâu phải chỉ có riêng lần này đâu.

(5) マークさんが 遅刻ちこく するのは、 今日きょう限ったことじゃないかぎったことじゃない

(5) Việc Mark đến muộn đâu phải chỉ có riêng ngày hôm nay.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành