にかかっている

N1

〜によって決まる / 〜次第だ(結果がそれによって左右される)備考 ① ある事柄の成否(成功するかどうか)や将来の運命が、特定の条件や人の努力、選択などによって決定することを表す。 ② 「〜の未来は〜にかかっている」「〜にかかっていると言っても過言ではない」などの表現でよく使われる。


Cách dịch

Phụ thuộc vào... / Tùy thuộc vào... / Quyết định bởi...

Ý nghĩa

"Phụ thuộc hoàn toàn vào... / Kết quả do vế trước quyết định". Diễn tả ý nghĩa sự thành bại (có thành công hay không) hoặc vận mệnh tương lai của một sự việc sẽ bị chi phối và quyết định hoàn toàn bởi một điều kiện, sự nỗ lực hoặc lựa chọn cụ thể nào đó. [Lưu ý] Thường xuyên xuất hiện trong các cụm diễn đạt quen thuộc mang tính chất quan trọng như "Tương lai của... phụ thuộc vào..." hoặc "Nói rằng phụ thuộc hoàn toàn vào... thì cũng không hề quá lời".

Cấu trúc
N + にかかっている V / いA / なA / N(普通形)+ かどうか + にかかっている
Ví dụ

(1) この プロジェクトぷろじぇくと成功せいこう するかどうかは、 リーダーりーだー である きみ努力どりょく にかかっている

(1) Dự án này có thành công hay không phụ thuộc hoàn toàn vào sự nỗ lực của cậu, người là trưởng nhóm.

(2) 我が社わがしゃ未来みらい は、この 新商品しんしょうひん売れ行きうれゆき にかかっている

(2) Tương lai của công ty chúng ta phụ thuộc vào sức bán ra của dòng sản phẩm mới này.

(3) つぎ試合しあい勝てるかてる否かいなか は、 チームちーむ 全体ぜんたい団結力だんけつりょく にかかっている

(3) Việc có thể thắng trận đấu tiếp theo hay không phụ thuộc vào sức mạnh đoàn kết của toàn đội.

(4) 試験しけん合格ごうかく できるかどうかは、これからの 1いっ ヶ月かげつ追い込みおいこみ にかかっている

(4) Việc có thể đỗ kỳ thi hay không phụ thuộc vào sự nỗ lực bứt phá chặng nước rút trong 1 tháng tới đây.

(5) 地球ちきゅう環境かんきょう守れるまもれる かどうかは、私たち 一人ひとり 一人ひとり意識いしき にかかっている

(5) Việc có bảo vệ được môi trường Trái Đất hay không phụ thuộc vào ý thức của mỗi một người trong chúng ta.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành