にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば
"〜が扱うと、全く違う結果になる" 〜の影響力が強く、一般的な見込みとは全く違う結果になることを表す。
Nếu rơi vào tay... / Qua tay... thì (kết quả khác hẳn)
"Nếu qua tay ai đó / dưới tầm ảnh hưởng của ai đó, kết quả sẽ hoàn toàn khác so với thông thường". Biểu thị tầm ảnh hưởng mạnh mẽ làm thay đổi hoàn toàn cục diện so với dự kiến ban đầu.
N + にかかっては / 〜にかかったら / 〜にかかると / 〜かかれば(1) ただの 野菜 炒 め death も、 三 星 レストランのシェフの 手 にかかっては、 豪華 な 料理 に 見えて しまう。
(1) Chỉ là món rau xào bình thường, nhưng nếu qua tay đầu bếp của nhà hàng 3 sao thì trông nó lại giống như một món ăn sang trọng.
(2) 営業 のプロである 彼 にかかると、どんな 商品 でも 売れて しまうそうだ。
(2) Nghe nói nếu rơi vào tay một chuyên gia bán hàng như anh ấy, bất kỳ sản phẩm nào cũng có thể bán chạy.
(3) 1 万円 の 安い ギターでもギタリストにかかれば、 高い ギターを 弾いて いるかのように 錯覚 してしまう。
(3) Dù là cây đàn guitar rẻ tiền giá 1 vạn yên, nhưng nếu qua tay nghệ sĩ guitar thì người nghe sẽ ảo tưởng như thể đang được thưởng thức một cây đàn đắt tiền.
(4) 僕 の 手 にかかれば、こんなの 5 分 で 終わる よ。
(4) Nếu qua tay tôi, việc này chỉ cần 5 phút là xong thôi.
(5) どんなに 汚い 部屋 でも、 掃除 のプロにかかれば、あっという 間に きれいになる。
(5) Cho dù căn phòng có bẩn thỉu đến mức nào, nếu qua tay chuyên gia dọn dẹp thì sẽ sạch bóng trong nháy mắt.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành