に関わる(関係がある)
N1
〜に関係がある
Liên quan đến... / Tham gia vào...
"Có liên quan đến... / Có dính líu đến... / Tham gia vào...". Diễn tả mối quan hệ dính dáng, kết nối hoặc trực tiếp nhúng tay, tham gia vào một công việc, dự án hay sự việc nào đó trên thực tế.
N + にかかわる(1) 将来 は 教育 に 関わる 工作 がしたい。
(1) Tương lai tôi muốn làm một công việc có liên quan đến mảng giáo dục.
(2) 工作 を 通して 、 多く の 人 と 関わる ことができました。
(2) Thông qua công việc, tôi đã có cơ hội được tiếp xúc và liên quan đến rất nhiều người.
(3) 彼 は インサイダー 取引 に 関わり 逮捕 された。
(3) Anh ta đã bị bắt giữ vì có dính líu trực tiếp đến hoạt động giao dịch nội gián.
(4) すみません、 私 はその プロジェクト に 関わって いないので、 何 もわかりません。
(4) Xin lỗi, tôi không hề tham gia vào dự án đó nên hoàn toàn không biết gì cả.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành