にかこつけて

N1

〜を表向きの理由にして / 〜を口実にして備考 後件には、知られると非難を受ける事柄が続くことが多い。


Cách dịch

Lấy cớ là... / Viện cớ...

Ý nghĩa

"Lấy lý do bề ngoài là... / Viện cớ là...". [Lưu ý] Vế sau thường tiếp diễn một sự việc mà nếu bị phát hiện thì sẽ bị chỉ trích, phê phán.

Cấu trúc
N + にかこつけて
Ví dụ

(1) 風邪かぜ にかこつけて学校がっこう休んでやすんで ゲームをした。

(1) Tôi đã viện cớ bị cảm để nghỉ học ở trường và ở nhà chơi game.

(2) 最近さいきんおっと出張しゅっちょう にかこつけてほか女性じょせい にあっている 気がするきがする

(2) Dạo gần đây, tôi có cảm giác chồng mình lấy cớ đi công tác để đi gặp gỡ người phụ nữ khác.

(3) 接待せったい にかこつけて よる おそ まで みに った。

(3) Tôi đã lấy cớ là đi tiếp khách để đi nhậu nhẹt đến tận đêm muộn.

(4) ハロウィンにかこつけて馬鹿騒ばかさわ ぎする 若者わかものおお すぎる。

(4) Có quá nhiều người trẻ lợi dụng cớ lễ hội Halloween để tụ tập làm loạn/làm trò điên rồ.

(5) 息子むすこ病気びょうき にかこつけて勉強べんきょう もせずにゲームばかりしている。

(5) Con trai tôi viện cớ bị bệnh để không học hành gì cả mà chỉ toàn chơi game.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành