にかまけて
"〜に気をかけて" あることに忙しかったり、夢中になりすぎて、他のことがおろそかになっていることを表す。 否定的なことに使われる。
Vì quá bận rộn/mải mê với... (mà lơ là việc khác)
"Bận tâm vào việc gì đó...". Diễn tả việc vì quá bận rộn hoặc quá mải mê sa đà vào một việc gì đó mà bỏ bê, lơ là những việc khác. [Lưu ý] Thường được dùng trong các ngữ cảnh mang tính tiêu cực.
N + にかまけて(1) 最近 、 僕 の 妻 はスマホのゲームにかまけて、 家事 を 全然 しない。
(1) Dạo gần đây, vợ tôi mải mê chơi game trên điện thoại mà hoàn toàn không đụng tay vào việc nhà.
(2) 夫 は 工作 にかかまけて、 家事 を 手伝 おうとしない。
(2) Chồng tôi đổ tại bận rộn công việc mà không thèm phụ giúp việc nhà chút nào.
(3) 息子 は 部活動 にかまけて、ちっとも 勉強 しようとしません。
(3) Con trai tôi mải mê với các hoạt động câu lạc bộ ở trường mà chẳng chịu học hành tí nào cả.
(4) ジェシカさんはアルバイトにかまけて、 日本語 の 勉強 を 全然 していない。
(4) Jessica quá sa đà vào việc làm thêm nên hoàn toàn bỏ bê việc học tiếng Nhật.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành