に難くない(にかたくない)

N1

容易に〜できる / 〜するのは簡単だ備考 「想像」や「理解」、「推測」といった一部の言葉によく接続する。


Cách dịch

Không khó để... (nhận ra, tưởng tượng)

Ý nghĩa

"Dễ dàng có thể làm... / Việc thực hiện hành động đó là rất đơn giản". [Lưu ý] Thường chỉ kết hợp với một số từ vựng hạn chế như "tưởng tượng" (想像), "thấu hiểu" (理解) hay "suy đoán" (推測).

Cấu trúc
V(辞書形)+ にかたくない N + にかたくない
Ví dụ

(1) わか くして ははうしな った 気持きも ちは 想像そうぞう にかたくない。

(1) Không khó để tưởng tượng ra cảm xúc của một đứa trẻ bị mất mẹ từ khi còn quá nhỏ.

(2) 友人ゆうじん わり てた 姿すがた をみて、どんなに おど いたか 想像そうぞう にかたくない。

(2) Nhìn thấy dáng vẻ thay đổi đến mức không nhận ra của người bạn, không khó để tưởng tượng tôi đã kinh ngạc đến nhường nào.

(3) 津波つなみいえうしな った 人々ひとびと のショックは、 想像そうぞう にかたくない。

(3) Không khó để tưởng tượng ra sự cú sốc tinh thần lớn lao của những người bị mất nhà cửa do sóng thần.

(4) このままの 状況じょうきょうつづ くと、 日本にほん経済けいざい はダメになることは 想像そうぞう にかたくない。

(4) Nếu tình trạng này cứ tiếp diễn, không khó để tưởng tượng ra việc nền kinh tế Nhật Bản sẽ đi xuống tệ hại.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành