にもほどがある

N1

"〜にも限界がある" 相手の行為が限度を超えていて、それを非難する際に使う。


Cách dịch

...cũng phải có mức độ / giới hạn chứ

Ý nghĩa

"Cái gì cũng có giới hạn của nó chứ". Dùng khi muốn chỉ trích, phê phán hành vi của đối phương đã vượt quá mức độ, giới hạn có thể chấp nhận được.

Cấu trúc
V(辞書形 / ナイ形) + にもほどがある イAい + にもほどがある ナA + にもほどがある N + にもほどがある
Ví dụ

(1) おい、お客様おきゃくさままえ でなんだその 態度たいど は。 失礼しつれい にもほどがあるぞ。

(1) Này, thái độ gì trước mặt khách hàng thế hả? Vô lễ cũng phải có mức độ thôi chứ!

(2) また、 うそ か・・・。 うそ をつくにもほどがあるぞ。

(2) Lại nói dối nữa à... Nói dối thì cũng phải có giới hạn của nó thôi chứ!

(3) 冗談じょうだん にもほどがあるぞ。

(3) Đùa giỡn thì cũng phải có mức độ thôi chứ!

(4) 途中とちゅう仕事しごと投げ出すなげだす なんて、 無責任むせきにん にもほどがある

(4) Bỏ dở công việc giữa chừng như thế thì thật là vô trách nhiệm đến mức không thể chấp nhận được.

(5) 最近さいきん若者わかもの はこの 程度ていど のことで 落ち込んでおちこんで 会社かいしゃ来なくなるこなくなる んて、 情けないなさけない にもほどがある

(5) Giới trẻ ngày nay chỉ vì chuyện nhỏ nhặt tầm này mà đã suy sụp rồi không thèm đến công ty nữa, thật là nhu nhược và đáng thất vọng hết chỗ nói.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành