にも増して
〜以上に / 〜もそうだが、それ以上に
Hơn cả... / Hơn thế nữa
"Hơn cả... / So với... thì còn hơn thế nữa". Diễn tả một sự việc có mức độ cao hơn hẳn so với một đối tượng được đưa ra làm mốc so sánh (đối tượng ở vế trước vốn dĩ đã có mức độ cao sẵn rồi).
N + ににも増して
疑問詞(何・だれ・いつ・どこ) + ににも増して(1) 今年 は 去年 にもまして、 暑く ジメジメする。
(1) Năm nay còn nóng và ẩm ướt hơn cả năm ngoái nữa.
(2) この 店 、いつにもまして 人 が 多い 。 何 かあるのかな。
(2) Cửa hàng này hôm nay đông người hơn hẳn mọi khi nhỉ. Không biết có sự kiện gì không ta.
(3) あ〜、 以前 にもましてニキビが 増 えてる。
(3) Ôi trời, mụn lại tăng lên nhiều hơn cả dạo trước rồi.
(4) 今年 の 花火大会 は 例年 にもまして、 多く の 方 が 来場 されました。
(4) Lễ hội pháo hoa năm nay có nhiều người đến tham dự hơn hẳn so với mọi năm.
(5) 海外 旅行中 はいつにもまして、 注意 を 払 わないと。
(5) Trong thời gian đi du lịch nước ngoài, phải chú ý cẩn thận hơn lúc nào hết.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành