に則って

N1

〜を基準に・・・ / 〜に従って・・・ ルールや社会的常識、習慣などを基準にして、・・・すると言いたいときに使う表現


Cách dịch

Dựa theo... / Tuân theo...

Ý nghĩa

"Dựa trên tiêu chuẩn... / Tuân theo quy tắc...". Dùng khi muốn nói thực hiện một hành động nào đó dựa trên cơ sở luật lệ, chuẩn mực xã hội, tập quán hoặc thói quen.

Cấu trúc
N + に則って
Ví dụ

(1) その 犯罪者はんざいしゃほう則ってのっとって厳しくきびしく 処罰しょばつ されるだろう。

(1) Tên tội phạm đó chắc chắn sẽ bị xử phạt nghiêm khắc dựa theo pháp luật.

(2) 試合しあい では 不正行為ふせいこうい絶対ぜったい にしないでください。スポーツマンシップに 則ってのっとって正々堂々せいせいどうどう戦ってたたかって ください。

(2) Tuyệt đối không được có hành vi gian lận trong trận đấu. Hãy thi đấu một cách đường đường chính chính, tuân theo tinh thần thượng võ thể thao.

(3) 会社かいしゃ規則きぞく則ってのっとって不正ふせい行ったおこなった 同僚どうりょう解雇かいこ された。

(3) Tuân theo quy định của công ty, người đồng nghiệp có hành vi gian lận đã bị sa thải.

(4) 安全あんぜん のガイドラインに 則ってのっとって作業さぎょう行っておこなって ください。

(4) Hãy thực hiện công việc tuân thủ theo đúng hướng dẫn an toàn.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành