に~を重ねて
大変だけど〜を繰り返して
Không ngừng... / Chồng chất...
"Tuy rất vất vả gian khổ nhưng lặp đi lặp lại hành động đó nhiều lần / Chồng chất...".
N1に + N1を + 重ねて
※N1 là cùng một danh từ lặp lại(1) 失敗 に 失敗 を 重ねて ようやく 新商品 が 完成 した。
(1) Thất bại hết lần này đến lần khác, cuối cùng sản phẩm mới cũng được hoàn thành.
(2) 改良 に 改良 を 重ねて 、 皆様 に 満足 していただける 商品 となりました。
(2) Qua bao lần không ngừng cải tiến và hoàn thiện, chúng tôi đã tạo ra một sản phẩm khiến quý khách hài lòng.
(3) 苦労 に 苦労 を 重ねて 、 僕 はここまで 成長 できた。
(3) Trải qua muôn vàn khó khăn gian khổ chồng chất, tôi mới có thể trưởng thành được đến mức này.
(4) 僕 はよく 天才 と 言われる が、 努力 に 努力 を 重ねて ここまできたんだ。
(4) Tôi thường được mọi người gọi là thiên tài, nhưng thực ra tôi đã phải không ngừng nỗ lực chồng chất nỗ lực mới đi được tới đây.
(5) 我慢 に 我慢 を 重ねた 末 、 体調 を 崩して 入院 することになった。
(5) Sau một thời gian dài không ngừng chịu đựng hết lần này đến lần khác, tôi đã bị suy nhược cơ thể và phải nhập viện.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành