に先駆けて

N1

〜よりも早く / 〜より先に(他がまだやっていないことを先頭に立って行う)備考 ① 他のものよりも先に進んで新しいことや特別なアクションを起こす、という「先陣を切る」ニュアンスで使われる。 ② ビジネス、ニュース、公的な発表などでよく使われる硬い表現(書き言葉)。単に時間的な前後関係を表すだけの「〜の前に」とは使い分ける。


Cách dịch

Đi trước... / Tiên phong làm gì trước... / Trước thềm...

Ý nghĩa

"Làm việc gì đó sớm hơn, đi trước so với những người/vật khác (mang tính tiên phong, dẫn đầu khi những nơi khác chưa thực hiện)". [Lưu ý] ① Mang sắc thái "mở đường, dẫn đầu", đi trước một bước để tạo ra một hành động đặc biệt hoặc một điều mới mẻ hoàn toàn. ② Là cách diễn đạt trang trọng (văn viết), thường dùng phổ biến trong kinh doanh, tin tức thời sự, hoặc các thông cáo chính thức của cơ quan công quyền. Cần phân biệt với cấu trúc chỉ thứ tự thời gian trước sau thuần túy là 「〜の前に」.

Cấu trúc
N + に先駆けて N + に先駆ける + N
Ví dụ

(1) 我が社わがしゃ は、 他社たしゃ先駆けてさきがけて 環境かんきょう配慮はいりょ した 新しいあたらしい パッケージぱっけーじ導入どうにゅう した。

(1) Công ty chúng tôi đã đi trước các đối thủ khác trong việc áp dụng mẫu bao bì mới thân thiện với môi trường.

(2) 来月らいげつ一般いっぱん 公開こうかい先駆けてさきがけて今週末こんしゅうまつメディアめでぃあ 向けむけ記者きしゃ 発表会はっぴょうかい行われるおこなわれる

(2) Trước thềm mở cửa công khai cho công chúng vào tháng tới, một buổi họp báo dành riêng cho giới truyền thông sẽ được tổ chức vào cuối tuần này.

(3) 日本にほん先駆けてさきがけて海外かいがい の いくつかの くに では すでに その 法律ほうりつ施行しこう されている。

(3) Đi trước cả Nhật Bản, đạo luật đó đã được ban hành và thi hành ở một vài quốc gia khác trên thế giới.

(4) 新車しんしゃ発売はつばい先駆けてさきがけて本日ほんじつ より 先行せんこう 予約よやく受付うけつけ開始かいし いたします。

(4) Trước thềm chính thức mở bán dòng xe mới, chúng tôi xin phép bắt đầu nhận đặt hàng trước kể từ ngày hôm nay.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành