に忍びない
我慢できない / 耐えられない / 〜するのに心が痛む 「忍ぶ」は「我慢する」という意味。
Không nỡ... / Đau lòng không chịu nổi
"Không thể chịu đựng được... / Đau lòng không nỡ làm...". Chữ 「忍ぶ」 ở đây mang nghĩa là chịu đựng, kìm nén.
V(辞書形)+ に忍びない(1) 彼女 にもらったプレゼントなので、いくらボロボロになったといっても 捨てる に 忍びない 。
(1) Vì đây là món quà cô ấy tặng nên dù nó có rách nát, cũ hỏng thế nào tôi cũng không nỡ vứt đi.
(2) 海外 のデモで 多く の 人 が 亡くなったり 、 怪我 をしたというニュースは 聞く に 忍びない 。
(2) Tôi không nỡ nghe những tin tức về việc có nhiều người thiệt mạng hoặc bị thương trong các cuộc biểu tình ở nước ngoài.
(3) 勉強 やアルバイトで 疲れて 寝ている 息子 を 起こす に 忍びない 。
(3) Tôi không nỡ đánh thức đứa con trai đang ngủ say vì mệt mỏi sau khi đi học và đi làm thêm.
(4) 彼 がこれまでにしてきたひどい 行為 の 数々 は 語る に 忍びない 。
(4) Những hành vi tồi tệ mà anh ta đã làm từ trước đến nay thật không nỡ kể ra (kể ra vô cùng đau lòng).
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành