に忍びない

N1

我慢できない / 耐えられない / 〜するのに心が痛む備考 「忍ぶ」は「我慢する」という意味。


Cách dịch

Không nỡ... / Đau lòng không chịu nổi

Ý nghĩa

"Không thể chịu đựng được... / Đau lòng không nỡ làm...". Chữ 「忍ぶ」 ở đây mang nghĩa là chịu đựng, kìm nén.

Cấu trúc
V(辞書形)+ に忍びない
Ví dụ

(1) 彼女かのじょ にもらったプレゼントなので、いくらボロボロになったといっても 捨てるすてる忍びないしのびない

(1) Vì đây là món quà cô ấy tặng nên dù nó có rách nát, cũ hỏng thế nào tôi cũng không nỡ vứt đi.

(2) 海外かいがい のデモで 多くおおくひと亡くなったりなくなったり怪我けが をしたというニュースは 聞くきく忍びないしのびない

(2) Tôi không nỡ nghe những tin tức về việc có nhiều người thiệt mạng hoặc bị thương trong các cuộc biểu tình ở nước ngoài.

(3) 勉強べんきょう やアルバイトで 疲れてつかれて 寝ているねている 息子むすこ起こすおこす忍びないしのびない

(3) Tôi không nỡ đánh thức đứa con trai đang ngủ say vì mệt mỏi sau khi đi học và đi làm thêm.

(4) かれ がこれまでにしてきたひどい 行為こうい数々かずかず語るかたる忍びないしのびない

(4) Những hành vi tồi tệ mà anh ta đã làm từ trước đến nay thật không nỡ kể ra (kể ra vô cùng đau lòng).

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành