にしたところで / としたところで

N1

〜の立場であっても / 〜の場合であっても(結局は同じだ、良くない結果になる)備考 ① 「〜という高い能力を持つ人や、特別な立場の人であっても、結果は同じように無理だ / 良くない」という否定的な判断や諦めを述べる。 ② 後ろの文には、否定的な表現や困惑、不可能な内容が来ることが多い。 ③ 口語(カジュアルな会話)では「〜にしたって」「〜としたって」という形がよく使われる。


Cách dịch

Ngay cả đối với... / Ngay cả trong trường hợp... (thì kết quả cũng không đổi)

Ý nghĩa

"Ngay cả đối với lập trường của... / Ngay cả trong trường hợp của... (thì kết cục cũng vẫn vậy, hoặc dẫn đến kết quả bất khả thi/không tốt)". Thể hiện sự phán đoán mang tính phủ định hoặc cam chịu. [Lưu ý] ① Diễn tả ý rằng "ngay cả với những người có năng lực rất cao hoặc ở vị thế, lập trường đặc biệt, thì kết quả đối với họ cũng vô vọng hoặc tồi tệ y như người bình thường". ② Vế sau thường đi kèm với các biểu hiện phủ định, bối rối, hoặc chỉ khả năng bất khả thi. ③ Trong hội thoại hàng ngày (khẩu ngữ thân mật), cấu trúc này thường chuyển sang dạng gọn hơn là 「〜にしたって」, 「〜としたって」.

Cấu trúc
N + にしたところで / としたところで V / いA / なA / N(普通形)+ にしたところで / としたところで
Ví dụ

(1) プロぷろ料理人りょうりにん にしたところで、これほど 少ないすくない 食材しょくざい豪華なごうかな ディナーでぃなー作るつくる のは 難しいむずかしい

(1) Ngay cả đối với một đầu bếp chuyên nghiệp, việc nấu một bữa tối sang trọng với số lượng nguyên liệu ít ỏi thế này cũng là điều rất khó khăn.

(2) おや としたところで、 子供こども考えているかんがえている ことをすべて 理解りかい できるわけではない。

(2) Ngay cả đối với cha mẹ, không phải lúc nào cũng có thể thấu hiểu được toàn bộ những gì con cái mình đang suy nghĩ.

(3) かれ悪気わるぎ がなかったにしたところで、 今回こんかい遅刻ちこく多くおおくひと迷惑めいわく をかけた 事実じじつ変わらないかわらない

(3) Cho dù là anh ấy không hề có ý xấu đi chăng nữa, sự thật rằng lần đi muộn này đã gây phiền toái cho rất nhiều người là không thể thay đổi.

(4) いま から 新しいあたらしい 対策たいさく立てるたてる にしたところで、もう 締め切りしめきり には 間に合わないまニアわない だろう。

(4) Cho dù bây giờ có lập ra biện pháp đối phó mới đi nữa, có lẽ cũng không còn kịp hạn chót nữa rồi.

(5) どんなに 頑丈ながんじょうな 建物たてもの にしたところで、これほどの 大地震おおじしん耐えられるたえられる とは 限らないかぎらない

(5) Cho dù là một tòa nhà kiên cố đến mức nào đi chăng nữa, chưa chắc nó đã có thể chịu đựng được một trận đại địa chấn lớn đến nhường này.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành