にして
〜で / 〜になって 強調表現で、程度に関して驚きやすごいという気持ちがある。
Ngay cả... / Phải đến... / Mới... mà đã
"Tại... / Đến tận... / Ở vào giai đoạn...". Là biểu hiện nhấn mạnh, thể hiện cảm xúc ngạc nhiên hoặc thán phục của người nói đối với mức độ to lớn, đặc biệt của sự việc.
N + ににして(1) 彼 はカジノで 大勝ち して、 一晩 にして 大金 を 手 にした。
(1) Anh ta thắng lớn ở sòng bạc, chỉ trong vòng một đêm duy nhất đã có được một số tiền khổng lồ.
(2) 木村 さんは 18 歳 にして、 社長 になった。
(2) Anh Kimura đã trở thành giám đốc công ty khi mới vừa tròn 18 tuổi.
(3) JLPT N1に 3 回目 にして 合格 できた。
(3) Phải đến lần thi thứ 3 tôi mới có thể thi đỗ được JLPT N1.
(4) 35 歳 にしてようやく 子宝 に 恵まれた 。
(4) Đến tận năm 35 tuổi tôi mới cuối cùng cũng được ban cho mụn con.
(5) 頼んでいた 工作 を 彼 は 一日 にして 全て 終わらせて しまった。
(5) Phần công việc được nhờ vả, anh ấy đã hoàn thành toàn bộ sạch sẽ chỉ gói gọn trong vòng đúng một ngày.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành