に堪えない
① 我慢できないほど〜だ。 ②〜する価値がない 感情を強調する表現
Không chịu nổi... / Không đáng... / Vô cùng...
① "Không thể kìm nén được... / Vô cùng..." (Đi với danh từ chỉ cảm xúc mạnh như biết ơn, vui sướng). ② "Không thể chịu đựng nổi / Không đáng..." (Diễn tả trạng thái tồi tệ, kinh khủng đến mức không muốn nhìn, không muốn nghe).
V(辞書形)+ に堪えない
N + に堪えない ※Nはする動詞のN(1) いくつか 作品 を 見せてもらった が、どれも 見る に 堪えない ほどの 出来栄え だった。
(1) Tôi được cho xem vài tác phẩm, nhưng tác phẩm nào cũng tồi tệ đến mức không đáng nhìn vào.
(2) 同僚 と 込み に 行く と、いつも 上司 や 先輩 の 悪口 ばかりで 聞く に 堪えない 。
(2) Cứ đi nhậu với đồng nghiệp là họ lại toàn nói xấu sếp và tiền bối, nghe không thể nào chịu nổi.
(3) その 事故 は 見る に 堪えない ほど、ひどいものだった。
(3) Vụ tai nạn đó kinh khủng đến mức người ta không dám mở mắt nhìn vào.
(4) 5年間 、 皆さん には 本当 に お世話 になり、 感謝 の 念 に 堪えません 。 次 の 会社 でもこの 会社 で 学んだ ことを行かして 頑張って 参ります 。
(4) Trong suốt 5 năm qua, tôi đã nhận được sự giúp đỡ rất nhiều từ mọi người, tôi không nén nổi lòng biết ơn sâu sắc từ tận đáy lòng. Ở công ty tiếp theo tôi cũng sẽ vận dụng những gì đã học ở đây để cố gắng.
(5) JLPT にも 合格 できて、 第一 志望 の 学校 にも 行けて 、 本当 に 喜び に 堪えません 。
(5) Vừa đỗ JLPT lại vừa vào được ngôi trường nguyện vọng một, tôi thực sự vui sướng khôn xiết.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành