に堪える
N1
〜する価値がある
Đáng... / Xứng đáng để...
"Đáng để làm gì đó / Có giá trị để...". Diễn tả một sự vật, tác phẩm có đủ chất lượng, phẩm chất tốt đẹp để thưởng thức hoặc nhận được đánh giá cao.
V(辞書形)+ に堪える
N + に堪える ※Nはする動詞のN(1) 今年 は 鑑賞 に 堪える 日本 の 映画 が 多くて 、とてもよかった。
(1) Năm nay có nhiều bộ phim Nhật Bản đáng để thưởng thức nên rất tuyệt.
(2) この アニメ は 子供向け に 作られています が、 大人 でも 見る に 堪える 内容 です。
(2) Bộ phim hoạt hình này tuy được làm dành cho trẻ em nhưng nội dung của nó người lớn xem cũng thấy hoàn toàn xứng đáng.
(3) この ギター は 木材 の 質 はもちろん、 音色 も 素晴らしく 評価 に 堪える 1本 です。
(3) Cây đàn guitar này chất lượng gỗ thì đã đành, âm sắc cũng rất tuyệt vời, là một cây đáng giá để nhận được sự đánh giá cao.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành