に耐える / に耐えない

N1

① 〜するだけの価値がある / ひどくて〜していられない ② (感謝や同情などの感情が)抑えきれないほど強い備考 ① 大きく分けて2つの用法がある。一つは「見る、聞く、批判」などに値する(価値がある)か、あるいはひどすぎて見ていられない(価値がない)という意味。もう一つは「感謝・同情・後悔」などの感情が非常に強く、心の中に抑えておけない状態を表す(主に「に耐えない」の形)。 ② 非常に硬い文章語。


Cách dịch

Xứng đáng để... / Không chịu nổi... / Vô cùng (cảm xúc)

Ý nghĩa

Cấu trúc này có hai nghĩa chính: ① "Đáng để... / Xứng đáng..." (có giá trị để nhìn, nghe, phê bình...) hoặc ngược lại ở dạng phủ định: "Không chịu nổi... / Không đáng..." (quá tồi tệ không thể nhìn hay nghe nổi). ② "Vô cùng... / Không kìm nén được..." (thường đi với dạng 「に耐えない」 để diễn tả những cảm xúc mạnh mẽ như biết ơn, cảm thông, hối hận... dâng trào không kìm nén được trong lòng). [Lưu ý] Là văn phong viết cực kỳ trang trọng, cứng nhắc.

Cấu trúc
V(辞書形)+ に耐える / に耐えない N + に耐える / に耐えない
Ví dụ

(1) かれ論文ろんぶん は、 専門家せんもんか厳しいきびしい 批評ひひょう耐えるたえる 素晴らしいすばらしい 内容ないよう だ。

(1) Luận văn của anh ấy có nội dung tuyệt vời, hoàn toàn xứng đáng với những phê bình khắt khen của các chuyên gia.

(2) 大人おとな鑑賞かんしょう耐えるたえる しつ高いたかい アニメあにめ 映画えいが最近さいきん 増えているふえている

(2) Gần đây những bộ phim hoạt hình chất lượng cao đáng để người lớn thưởng thức đang ngày càng tăng lên.

(3) 今回こんかい事件じけん被害者ひがいしゃ のことを 思うおもう と、 同情どうじょう耐えないたえない

(3) Cứ nghĩ về những nạn nhân trong vụ án lần này là tôi lại không khỏi xót thương (vô cùng đồng cảm).

(4) 皆様みなさま からの 温かいあたたかい支援しえん対したいし感謝かんしゃ耐えませんたえません

(4) Đối với sự hỗ trợ ấm áp từ mọi người, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn khôn xiết (không kìm được sự biết ơn).

(5) かれ のあまりにも 見え透いたみえすいた 言い訳いいわけ は、 聞くきく耐えないたえない ものだった。

(5) Lời bào chữa quá đỗi lộ liễu của anh ta là một thứ không thể ngửi nổi (không đáng để nghe).

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành