に足る / に足りる

N1

〜できる / 〜する価値がある


Cách dịch

Đáng... / Đủ để...

Ý nghĩa

"Có thể làm... / Có giá trị để làm...". Diễn tả một sự việc, đối tượng có đủ phẩm chất hoặc giá trị xứng đáng để thực hiện hành động đó.

Cấu trúc
V(辞書形)+ に足る N + に足る ※Nはする動詞のN
Ví dụ

(1) 田中たなか 先輩せんぱい信頼しんらい足るたる ひと だから、 困ったこまった ことがあったら かれ聞くきく といいよ。

(1) Tiền bối Tanaka là một người đáng tin cậy, nên nếu gặp khó khăn gì bạn nên hỏi anh ấy.

(2) わたし上司じょうし仕事しごと もできるし、 部下ぶか をきちんと 教育きょういく してくれるし、 尊敬そんけい するに 足るたる 人物じんぶつ だ。

(2) Sếp của tôi vừa làm được việc, vừa đào tạo cấp dưới rất bài bản, là một nhân vật hoàn toàn xứng đáng để kính trọng.

(3) インターネット じょう にはデマ 情報じょうほう多くおおく全てすべて のものが 信頼しんらい足るたる 情報じょうほう だとは 言えないいえない

(3) Trên mạng internet có nhiều thông tin thất thiệt, không thể nói mọi thứ đều là thông tin đáng tin cậy được.

(4) 満点まんてん ではなかったものの、 満足まんぞく足るたる 結果けっか だった。

(4) Tuy không được điểm tối đa nhưng đó là một kết quả đủ để hài lòng.

(5) 経営状況けいえいじょうきょう悪化あっか で、 わたし同僚どうりょう をクビにしたいと 考えているかんがえている ようだが、クビにするに 足るたる 理由りゆう がないので、そう 簡単かんたん にはできないだろう。

(5) Tình hình kinh doanh sa sút nên họ dường như đang muốn sa thải tôi và đồng nghiệp, nhưng vì không có lý do chính đáng để sa thải nên chắc chắn không thể làm điều đó dễ dàng như vậy được đâu.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành