に照らして
〜を基準にして比べる / 〜に照らし合わせる ① 法律、規則、過去の先例、社会の常識、個人の良心など、客観的な判断の基準となる名詞に接続する。 ② 「その基準と現在の状況を照らし合わせ、合致しているか、正しいか」を判断する際に使われる硬い表現。
Chiếu theo... / Căn cứ vào... / Đối chiếu với...
"So chiếu với... / Đối chiếu với... / Căn cứ vào...". Dùng khi so sánh, đối chiếu một sự việc hiện tại với một tiêu chuẩn khách quan (như luật pháp, quy tắc, tiền lệ quá khứ, lẽ thường xã hội, lương tâm cá nhân) để đưa ra phán đoán xem sự việc đó có phù hợp, đúng đắn hoặc hợp pháp hay không. [Lưu ý] Là cách diễn đạt trang trọng, cứng nhắc (văn viết), dùng nhiều trong văn bản pháp luật hoặc nhận định mang tính chính thức.
N + に照らして(1) 過去 の 判例 に 照らして 、 今回 の 被告 の 行為 は 有罪 と 判断 される 可能性 が 高い 。
(1) Chiếu theo những tiền lệ pháp lý trong quá khứ, hành vi lần này của bị cáo có khả năng cao sẽ bị phán quyết là có tội.
(2) 会社 の 就業 規則 に 照らして 、 彼 の 適切な 処分 を 決定 します。
(2) Căn cứ vào quy chế làm việc của công ty, chúng tôi sẽ quyết định hình thức kỷ luật phù hợp cho anh ấy.
(3) 自分 の 良心 に 照らして 、 本当に 正しい と 思う 行動 を 選択 すべきだ。
(3) Đối chiếu với lương tâm của chính mình, bạn nên lựa chọn hành động mà bản thân thực sự cho là đúng đắn.
(4) 社会 通念 に 照らして 、 彼 の 公 の 場 での 発言 は 不適切 であると 言わざるを得ない 。
(4) Xét theo lẽ thường của xã hội, không thể không nói rằng những phát ngôn của anh ta nơi công cộng là hoàn toàn không phù hợp.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành