にとどまらず
"〜だけでなく" その事柄が狭い範囲だけでなく、もっと広い範囲を対象に影響していると言いたいときに使う。
Không chỉ dừng lại ở... mà còn...
"Không chỉ dừng lại ở...". Dùng khi muốn nói một sự việc không chỉ giới hạn trong một phạm vi hẹp nào đó, mà còn gây ảnh hưởng, lan rộng ra một phạm vi rộng lớn hơn nhiều.
V(普通形) + にとどまらず
いA + だけにとどまらず
ナAである + にとどまらず
N(である) + にとどまらず(1) 彼 の YouTube のビデオは 趣味 の 程度 にとどまらず、 編集 スキルや 話し方 などはテレビ 番組 と 変わりません 。
(1) Các video trên kênh YouTube của anh ấy không chỉ dừng lại ở mức độ sở thích cá nhân, kỹ năng chỉnh sửa video hay cách nói chuyện đều chẳng khác gì chương trình truyền hình cả.
(2) 彼女 のギターは 趣味 のレベルにとどまらず、プロも 驚く ほどの 腕前 です。
(2) Việc chơi guitar của cô ấy không chỉ dừng lại ở cấp độ sở thích, trình độ đã đạt đến mức khiến cả nghệ sĩ chuyên nghiệp cũng phải kinh ngạc.
(3) 彼 のアニメや 漫画 は 日本 にとどまらず、 海外 でも 多く のファンを 増やしている 。
(3) Anime và manga của anh ấy không chỉ giới hạn ở Nhật Bản mà còn đang thu hút lượng lớn người hâm mộ ở cả nước ngoài.
(4) 癌 は 肺 にとどまらず、 全身 へと 転移している 。
(4) Khối u ung thư không chỉ dừng lại ở phổi mà đã di căn ra toàn thân.
(5) この 少女漫画 は 女性 にとどまらず、 男性 にも 人気 があります。
(5) Bộ truyện tranh thiếu nữ này không chỉ dừng lại ở phái nữ mà còn rất được phái nam yêu thích.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành