には無理がある
〜するのは困難である 達成が困難であること、現実的に実現できないことを述べる表現。
Quá sức... / Bất khả thi...
"Việc thực hiện... là vô cùng khó khăn". Biểu hiện dùng để trình bày về một việc khó lòng đạt được, hoặc không thể hiện thực hóa trên thực tế.
V(辞書形)+ には無理がある
N + には無理がある(1) 部長 の 計画 には 無理 があると 思い います。3 ヶ月 では とうてい 終わりません 。
(1) Tôi nghĩ kế hoạch của trưởng phòng quá bất khả thi. Trong vòng 3 tháng thì hoàn toàn không thể nào xong nổi.
(2) この 舞台 の 脚本 には 無理 があるのではないでしょうか。
(2) Chẳng phải kịch bản của vở kịch sân khấu này có phần khiên cưỡng và phi lý quá sao?
(3) JLPT N1に 合格 したいですが、 今日 から 毎日 12 時間 勉強 するには 無理 があります。
(3) Tôi rất muốn thi đỗ JLPT N1, nhưng bảo từ hôm nay bắt học liền 12 tiếng mỗi ngày thì thật là quá sức phi thực tế.
(4) ちょっとその 考え には 無理 があるよ。
(4) Suy nghĩ đó hơi gượng ép và thiếu thực tế đấy chứ.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành