には及ばない

N1

①〜するほどではない / 〜する必要ない ②〜に勝てるレベルではない。


Cách dịch

Không cần thiết phải... / Không bằng...

Ý nghĩa

① "Không cần thiết phải... / Chưa tới mức phải...". Diễn tả việc không cần thiết phải tốn công làm việc đó. ② "Không bằng... / Không thể đuổi kịp...". Diễn tả mức độ, năng lực không thể đạt tới hoặc thắng được đối phương.

Cấu trúc
V(辞書形)+ には及ばない N + には及ばない ※Nはする動詞のN
Ví dụ

(1) ちょっと ころ んだ 程度ていど なので、 心配しんぱい には およ びません。 消毒しょうどく して 絆創膏ばんそうこう でも っておけば 大丈夫だいじょうぶ でしょう。

(1) Chỉ là ngã nhẹ thôi nên không cần phải lo lắng đâu. Sát trùng rồi dán băng cá nhân vào là sẽ ổn thôi.

(2) わざわざ 1 時間いちじかん会議かいぎ のために、 ていただくには およ びません。 後日ごじつ議事録ぎじろく をメールでお おく りいたします。

(2) Không cần thiết phải cất công đến đây chỉ vì một cuộc họp kéo dài 1 tiếng đâu. Sau này tôi sẽ gửi biên bản cuộc họp qua email.

(3) みな っていることなので、 説明せつめい には およ びませんね。

(3) Mọi người đều biết cả rồi nên không cần thiết phải giải thích nữa đâu nhỉ.

(4) こんな とお くまで、お 越しこし いただくには およ びません。

(4) Không cần thiết phải cất công lặn lội đến tận nơi xaôi thế này đâu ạ.

(5) レストランの あじ には およ ばないが、 彼女かのじょつく料理りょうり 十分じゅうぶん 美味おい しいです。

(5) Tuy không bằng hương vị ở nhà hàng nhưng món ăn cô ấy nấu cũng đủ ngon rồi.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành