によらず
〜に関係なく / 〜を条件としないで(どれであっても例外なく) ① 「〜に関わらず」「〜のいかんを問わず」と同じ意味を持つ硬い表現(書き言葉)。 ② 年齢、性別、国籍、天候、理由など、多様な幅を持つ事柄を表す名詞に接続することが多い。 ③ 「何事によらず(=どんなことでも)」という慣用句的な表現もよく使われる。
Bất kể... / Không phụ thuộc vào... / Không liên quan đến...
"Bất kể... / Không phụ thuộc vào... / Không lấy... làm điều kiện (tất cả đều không ngoại lệ)". Diễn tả một sự việc hoặc hành động được thực hiện đối với toàn bộ các đối tượng mà không bị chi phối hay hạn chế bởi đặc điểm của danh từ phía trước. [Lưu ý] ① Là lối nói trang trọng (văn viết), đồng nghĩa với 「〜に関わらず」, 「〜のいかんを問わず」. ② Thường kết hợp với các danh từ chỉ các phạm trù có sự đa dạng, khác biệt lớn như tuổi tác, giới tính, quốc tịch, thời tiết, lý do... ③ Cụm từ 「何事によらず」 là cách nói quán dụng mang nghĩa "bất kể chuyện gì / dù trong bất kỳ việc gì".
N + によらず(1) 理由 のいかんによらず、 連絡 なしの 無断 欠勤 は 一切 認められません 。
(1) Bất kể lý do là gì, việc tự ý nghỉ làm không phép mà không liên lạc trước hoàn toàn không được chấp nhận.
(2) この 地域 の イベント は 年齢 によらず、どなたでも 無料 で 参加 いただけます。
(2) Sự kiện của khu vực này bất kể tuổi tác, bất kỳ ai cũng có thể tham gia miễn phí.
(3) 彼女 は 何事 によらず、いつも 丁寧 で 確実な 仕事 をするので 信頼 されている。
(3) Cô ấy bất kể là việc gì cũng luôn làm việc cẩn thận và chắc chắn nên rất được mọi người tin tưởng.
(4) 国籍 によらず、 優秀な 人材 であれば 積極 的に 採用 する 方針 だ。
(4) Không phụ thuộc vào quốc tịch, phương châm của chúng tôi là sẽ tích cực tuyển dụng nếu đó là nguồn nhân lực ưu tú.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành