の至り

N1

最高に〜だ。 程度が極めて高く、最高の状態に達していることを表す。備考 かなり硬い表現。改まった場面で使われる。


Cách dịch

Vô cùng... / Hết sức...

Ý nghĩa

"Cực kỳ... / Vô cùng...". Biểu thị mức độ của trạng thái đạt đến mức cao nhất, tột cùng. [Lưu ý] Là biểu hiện rất trang trọng, cứng nhắc. Thường được dùng nhiều trong các bối cảnh chính thức.

Cấu trúc
Nの + 至り
Ví dụ

(1) このようなトラブルが 起こったおこった のは、 全てすべて わたし不徳ふとく至りいたり です。 申し訳もうしわけ ございませんでした。

(1) Việc xảy ra rắc rối như thế này hoàn toàn là do sự thiếu đức độ của bản thân tôi. Tôi thành thật xin lỗi.

(2) トムさんは 学生がくせいころ若気わかげ至りいたり でよく 喧嘩けんか をしたり、 悪いわるい ことをして 両親りょうしん困らせてこまらせて いた。

(2) Tom hồi còn đi học, do sự bồng bột nông nổi của tuổi trẻ nên thường hay cãi lộn hoặc làm điều xấu khiến bố mẹ phải phiền lòng.

(3) 憧れあこがれ のアーティストからサインをもらえるなんて、 感激かんげき至りいたり だ。

(3) Được nhận chữ ký từ người nghệ sĩ mà mình ngưỡng mộ bấy lâu thì thật là vô cùng xúc động.

(4) わたし のようなものが、このような しょう をいただけるなんて、 光栄こうえい至りいたり でございます。

(4) Một người tầm thường như tôi mà được nhận giải thưởng lớn như thế này thì quả là một vinh hạnh tột cùng.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành