の極み
"最高に〜だ" 程度が極限であることを表す。 古い言い方で慣用的に使われることが多い。
Cực kỳ... / Vô cùng...
"Hết mức... / Đỉnh điểm của...". Biểu thị mức độ của sự việc đã đạt tới mức giới hạn, cực hạn. [Lưu ý] Là cách nói cổ và phần lớn thường được sử dụng như một quán ngữ quen thuộc cố định.
N + の極み(1) 私 のような 者 がこのような 名誉 ある 賞 を 頂ける とは、 感激 の 極み だ。
(1) Một người như tôi mà được nhận một giải thưởng danh giá như thế này thì thật là vô cùng cảm kích.
(2) なんとか 納期 に 間に合わせる ために、 一部 の 社員 は 不眠不休 で 働き 疲労 の 極み に 達して いた。
(2) Để kịp thời hạn giao hàng bằng mọi giá, một bộ phận nhân viên đã làm việc không quản ngày đêm không ngủ và rơi vào trạng thái kiệt sức tột cùng.
(3) 新しく 建てた 家 に 欠陥 があったなんて、 痛恨 の 極み だ。
(3) Ngôi nhà mới xây vậy mà lại có lỗi kỹ thuật/khiếm khuyết, thật là đáng tiếc khôn cùng.
(4) キャビアとトリュフとフォアグラを 使う 料理 なんて。まさに 贅沢 の 極み だ。
(4) Món ăn sử dụng cả trứng cá tầm, nấm truffle và gan ngỗng thì đúng là đỉnh cao của sự xa xỉ.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành