のなんのって
非常に〜だ / 言葉で言い表せないほど〜だ(程度の激しい強調) ① 自分の驚きや「とても大変だった」という強い感情を、親しい相手に伝える時に使うカジュアルな話し言葉。 ② 基本的には文末で使われ、後ろに続くはずの「〜だった」などの言葉が省略されている。
Kinh khủng... / Vô cùng... (đến mức không tả nổi)
"Kinh khủng... / Khủng khiếp... đến mức không lời nào diễn tả xiết". Diễn tả một mức độ cực kỳ dữ dội của một trạng thái hoặc hành động. [Lưu ý] ① Là lối nói khẩu ngữ khá suồng sã, thân mật (văn nói hàng ngày), dùng khi muốn truyền tải sự kinh ngạc hoặc cảm xúc mạnh mẽ kiểu như "đã vô cùng vất vả/vô cùng tồi tệ" cho người nghe thân thiết. ② Thường đứng ở vị trí cuối vế hoặc cuối câu, các từ đáng nhẽ tiếp theo sau đó (như 〜だった) thường bị lược bỏ đi.
V(普通形)+ のなんのって
いA(普通形)+ のなんのって
なA(語幹 + な)+ のなんのって
※なA・Nの現在形は「〜なの何のって」となる。(1) 痛い のなんのって、 思わず 叫んで 涙 が 出て しまったよ。
(1) Đau kinh khủng khiếp luôn ấy, tôi đã vô thức hét toáng lên rồi nước mắt cứ thế trào ra.
(2) 昨日 の 試験 は 難しかった のなんのって、 半分 も 解けなかった 。
(2) Buổi thi ngày hôm qua khó kinh khủng luôn, tôi còn chẳng làm nổi lấy một nửa.
(3) 彼女 の 部屋 は 散らかっている のなんのって、 足 の 踏み場 もなかった。
(3) Phòng của cô ấy bừa bộn kinh khủng khiếp, đến nỗi chẳng có cả chỗ mà đặt chân.
(4) 夜中 に 突然 大きな 音 がして、 驚いた のなんのって 心臓 が 止まる かと 思った 。
(4) Nửa đêm tự nhiên có tiếng động lớn vang lên, giật mình kinh hoàng luôn, tôi cứ ngỡ tim mình ngừng đập luôn rồi ấy.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành