を経て
"〜を経験したあとで / (時間)がたったあとで / 〜を通って" 時間、場所、手段などの経由を表す。
Trải qua... / Qua (địa điểm, thời gian)
"Sau khi đã trải qua kinh nghiệm... / Sau khi một khoảng thời gian trôi qua / Đi xuyên qua, đi qua một địa điểm...". Diễn tả sự kinh qua, trải qua về mặt thời gian, địa lý hoặc phương thức.
N + を経て(1) アメリカ 留学 を 経て 、 英語 はもちろん、 日本 とは 異なる 文化 についても 学ぶ ことができた。
(1) Trải qua quá trình du học Mỹ, tôi không chỉ làm chủ được tiếng Anh mà còn học hỏi được về cả nền văn hóa khác biệt so với Nhật Bản.
(2) 色んな 失敗 を 経て 、 人 は 成長 するものです。
(2) Con người ta ai cũng sẽ trưởng thành lên sau khi kinh qua nhiều thất bại.
(3) 色々な 工作 の 経験 を 経て 、 一番 やりがいのある 仕事 はやっぱり 日本語教師 だと 思った 。
(3) Sau khi kinh qua nhiều trải nghiệm công việc khác nhau, tôi nhận ra công việc đáng cống hiến nhất quả nhiên là giáo viên tiếng Nhật.
(4) 当社 では、 新入社員 は 3ヶ月 の 研修 を 経て 、 各部署 へ 配属 となります。
(4) Tại công ty chúng tôi, nhân viên mới sau khi trải qua 3 tháng đào tạo thực tập sẽ được chính thức phân công về các phòng ban.
(5) 10年 の 歳月 を 経て 、 誰も 見た こともないような 素晴らしい 製品 が 完成 した。
(5) Trải qua năm tháng đằng đẵng suốt 10 năm, một sản phẩm tuyệt vời chưa từng ai thấy đã được hoàn thành thành công.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành