を顧みず / も顧みず

N1

〜を気にしないで / 〜をものともせず備考 Nには危険な単語がくる。


Cách dịch

Bất chấp... / Không màng đến...

Ý nghĩa

"Bất chấp... / Không màng đến... / Không quan tâm đến...". [Lưu ý] Danh từ đi trước thường là những từ chỉ sự nguy hiểm, rủi ro hoặc tính mạng.

Cấu trúc
N + を顧みず / も顧みず
Ví dụ

(1) 消防隊員しょうぼうたいいん建物たてものなか取り残されたとりのこされた ひと救助きゅうじょ するために、 危険きけん顧みずかえりみずなか入ってはいって いった。

(1) Các nhân viên cứu hỏa đã bất chấp nguy hiểm lao vào bên trong tòa nhà để giải cứu những người còn mắc kẹt.

(2) そのジャーナリストは 自分じぶんいのち顧みずかえりみず戦況せんきょう向かったむかった

(2) Nhà báo đó đã không màng đến mạng sống của mình để tiến vào vùng chiến sự.

(3) 高血圧こうけつあつ のため あぶら っぽいものは 控えるひかえる ように 言われているいわくれている のに、 かれ医者いしゃ忠告ちゅうこく顧みずかえりみず またファストフードばかり 食べているたべている

(3) Dù được bảo là nên hạn chế đồ dầu mỡ do huyết áp cao, anh ấy vẫn bất chấp lời khuyên của bác sĩ mà toàn ăn đồ ăn nhanh.

(4) ちち家庭かてい顧みずかえりみず 、ギャンブルばかりしている。

(4) Bố tôi chẳng màng gì đến gia đình, suốt ngày chỉ có cờ bạc.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành