を限りに

N1

〜を最後として、(今まで続いていたこと、続けていたことをやめる)


Cách dịch

Hết... / Đến hết... là kết thúc

Ý nghĩa

"Lấy mốc... làm lần cuối cùng (để chấm dứt một việc đã và đang tiếp diễn liên tục cho tới nay)".

Cấu trúc
Nを + 限りに
Ví dụ

(1) 今日きょう限りにかぎりに御社おんしゃ との 契約けいやく解消かいしょう することにしました。

(1) Kể từ hết ngày hôm nay, chúng tôi quyết định chấm dứt hợp đồng với quý công ty.

(2) 今学期こんがっき限りにかぎりにわたし はこの 学校がっこう辞めますやめます

(2) Hết học kỳ này, tôi sẽ nghỉ việc tại ngôi trường này.

(3) 今月こんげつ限りにかぎりに 、この みせ閉店へいてん するそうだ。

(3) Nghe nói hết tháng này cửa hàng này sẽ đóng cửa.

(4) 今回こんかい のツアーを 限りにかぎりに 、私たちわたしたち グループは 解散かいさん します。

(4) Hết chuyến lưu diễn lần này, nhóm chúng tôi sẽ giải tán.

(5) つぎ試合しあい限りにかぎりにわたし引退いんたい決意けつい しました。

(5) Hết trận đấu tiếp theo, tôi đã quyết định sẽ giải nghệ.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành