を兼ねて

N1

〜という目的と一緒に 「メインの目的があって、もう1つ別の目的を持たせて〜する」という意味を表す。備考 ①「兼ねて」の後ろに来る事柄がメインの目的である。 ②「兼ねる」は「一つの物、ひとりの人が二つ以上の働き・役目をする。」という意味を持つ。


Cách dịch

Sẵn tiện... / Kiêm luôn...

Ý nghĩa

"Đồng thời với mục đích... / Kiêm luôn mục đích...". Diễn tả việc thực hiện một hành động mang một mục đích chính, đồng thời kết hợp thêm một mục đích phụ khác nữa. [Lưu ý] ① Hành động đi sau 「兼ねて」 là mục đích chính. ② Động từ 「兼ねる」 mang nghĩa một vật hoặc một người đảm nhiệm từ hai vai trò, chức năng trở lên cùng một lúc.

Cấu trúc
N + を兼ねて
Ví dụ

(1) 本日ほんじつ挨拶あいさつ兼ねてかねて開発中かいはつちゅう新製品しんせいひん のご紹介しょうかい参りましたまいりました

(1) Hôm nay, sẵn tiện ghé chào hỏi, tôi đến để giới thiệu sản phẩm mới đang trong quá trình phát triển.

(2) 日本語にほんご のリスニング 練習れんしゅう兼ねてかねて日本にほん のドラマやアニメを 見ていますみています

(2) Kiêm luôn mục đích luyện nghe tiếng Nhật, tôi đang xem các bộ phim truyền hình và anime của Nhật Bản.

(3) 日本語にほんご勉強べんきょう兼ねてかねて毎日まいにち 日本人にほんじん友達ともだち日本語にほんご でチャットしています。

(3) Sẵn tiện học tiếng Nhật, hàng ngày tôi đều trò chuyện bằng tiếng Nhật với những người bạn người Nhật.

(4) ダイエットを 兼ねてかねて 、テニスクラブに 通おうかよおう思ってるお模ってる んだけど、どう gang 思うおもう

(4) Sẵn tiện để giảm cân, tôi đang tính tham gia câu lạc bộ tennis, bạn thấy sao?

(5) 情報収集じょうほうしゅうしゅう兼ねてかねて 、TwitterやFacebookなどを 使っているつかっている

(5) Tiện thể thu thập thông tin, tôi cũng đang sử dụng Twitter hay Facebook.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành