を皮切りに

N1

〜を始まりとして、次々に・・・する備考 ニュースやイベントの放送などで使われることが多い


Cách dịch

Khởi đầu từ... / Bắt đầu bằng...

Ý nghĩa

"Bắt đầu với... làm khởi điểm, sau đó liên tiếp các hành động khác diễn ra trên quy mô lớn hơn". [Lưu ý] Thường được sử dụng nhiều trong các bản tin thời sự hoặc truyền thông sự kiện, chương trình phát sóng.

Cấu trúc
N + を皮切りにして
Ví dụ

(1) このゲームソフトは 日本にほん記録的きろくてき なヒットをしたことを 皮切りにかわきりに英語版えいごばんフランス語版ふらんすごばん など 各国かっこく言語げんご翻訳ほんやく され 発売はつばい されることになった。

(1) Tựa game này khởi đầu từ việc đạt được thành công kỷ lục tại Nhật Bản, sau đó đã được dịch sang ngôn ngữ các nước như bản tiếng Anh, tiếng Pháp rồi được mở bán.

(2) 東京とうきょう のイベントを 皮切りにかわきりに今度こんど全国各地ぜんこくかくち でイベントを 開催かいさい する 予定よてい だ。

(2) Khởi đầu bằng sự kiện tại Tokyo, lần này chúng tôi dự định sẽ tổ chức sự kiện tại khắp các địa phương trên toàn quốc.

(3) かれ証言しょうげん皮切りにかわきりに 、この 会社かいしゃ起こっているおこっている 問題もんだい次々とつぎつぎと 世間せけん明るみあかるみ になった。

(3) Bắt đầu từ lời nhân chứng của anh ta, các vấn đề xảy ra ở công ty này đã liên tiếp bị đưa ra ánh sáng trước công chúng.

(4) 映画えいがだい ヒットしたことを 皮切りかわきり として、その 若手俳優わかてはいゆう はドラマや 芸能番組げいのうばんぐみ など 色々いろいろ場面ばめん起用きよう されるようになった。

(4) Khởi đầu từ việc bộ phim thành công vang dội, nam diễn viên trẻ đó đã bắt đầu được chọn đóng trong nhiều bối cảnh như phim truyền hình hay chương trình giải trí.

(5) かれ趣味しゅみ作ったつくった アプリがヒットしたことを 皮切りにかわきりに次々とつぎつぎと アプリをリリースし、 自分じぶん会社かいしゃ作るつくる までになった。

(5) Khởi đầu từ việc ứng dụng làm vì sở thích đạt thành công lớn, anh ấy đã liên tiếp phát hành các ứng dụng tiếp theo và đạt đến mức tự lập ra công ty riêng của mình.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành