を禁じ得ない
~という気持ちを抑えることができない ① 硬い表現。日常会話では使わない。 ②「怒り」や「悲しみ」など感情に関する名詞と接続する。
Không kìm nén được... / Không nén nổi...
"Không thể kìm nén được cảm xúc...". [Lưu ý] ① Văn phong trang trọng, cứng nhắc. Không dùng trong hội thoại thường ngày. ② Thường chỉ kết hợp với các danh từ chỉ cảm xúc, tinh thần mạnh như "nổi giận" (怒り) hoặc "đau buồn" (悲しみ).
Nを + 禁じ得ない(1) 将来 、 十分 な 年金 が 支給 できないから 自分で 何とか しろという 無責任 な 政府 の 发言 に 怒り を 禁じ 得ない 。
(1) Tôi không kìm nén được sự tức giận trước phát ngôn vô trách nhiệm của chính phủ rằng tương lai không thể chi trả đủ tiền lương hưu nên người dân phải tự mà lo liệu.
(2) 津波 で 住む 家 も 家族 も 失った 彼 には 同情 を 禁じ 得ない 。
(2) Tôi không nén nổi lòng trắc ẩn đối với anh ấy, người đã mất cả nhà cửa lẫn gia đình trong trận sóng thần.
(3) 実話 を 基 に 作られた その 映画 のラストシーンでは 誰 もが 涙 を 禁じ 得なかった 。
(3) Ở phân cảnh cuối cùng của bộ phim được xây dựng dựa trên câu chuyện có thật đó, bất kỳ ai cũng không kìm được những giọt nước mắt.
(4) 日本語 の 学習 を 始めて まだ 1年 の 彼 が、 日本人 の 私 でも 知らない 漢字 をたくさん 知っている ことに、 驚き を 禁じ 得なかった 。
(4) Tôi không khỏi ngạc nhiên khi thấy cậu ấy, một người mới học tiếng Nhật được 1 năm, lại biết rất nhiều chữ Hán mà ngay cả một người Nhật như tôi cũng không biết.
(5) 全く 勉強 せずに JLPT N1 を 受けた ので、 結果 は 期待 していなかったが、「 合格 」の 文字 を 見た ときは 喜び を 禁じ 得なかった 。
(5) Vì hoàn toàn không học hành gì mà đi thi JLPT N1 nên tôi đã không kỳ vọng vào kết quả, nhưng khi nhìn thấy chữ "Đỗ", tôi đã không kìm nén được niềm vui sướng nghẹn ngào.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành