思いをする
〜という気持ちになる / 〜という経験をして、そのような感情を抱く いA(辞書形)+ 思いをする なA(語幹 + な)+ 思いをする V(普通形)+ 思いをする ① 感情や経験を表す形容詞などと一緒に使い、「そのような経験をして、その感情を実際に味わう」という意味を表す。 ② 主に「嫌な思い」「悔しい思い」「辛い思い」「恥ずかしい思い」など、マイナスの感情に対して使われることが多い。
Cảm thấy... / Trải qua cảm giác... / Chuốc lấy cảm xúc...
"Cảm thấy... / Trải qua cảm giác... / Có trải nghiệm chịu đựng cảm xúc đó". Đi kèm với các tính từ hoặc động từ chỉ cảm xúc, trải nghiệm để diễn tả việc bản thân đã thực nghiệm qua tình huống đó và thực sự thấm thía, nếm trải cảm xúc ấy. [Lưu ý] Chủ yếu được dùng cho các cảm xúc mang tính tiêu cực, chẳng hạn như "cảm giác khó chịu" (嫌な思い), "cảm giác cay cú/tiếc nuối" (悔しい思い), "cảm giác đau khổ" (辛い思い), "cảm giác xấu hổ" (恥ずかしい思い).
いA(辞書形)+ 思いをする
なA(語幹 + な)+ 思いをする
V(普通形)+ 思いをする(1) 準備 不足 のせいで、 プレゼン の 本番 で とても 恥ずかしい 思い をした。
(1) Do chuẩn bị không chu đáo nên tôi đã phải trải qua cảm giác cực kỳ xấu hổ trong buổi thuyết trình chính thức.
(2) 彼 は 職場 で 不公平な 扱い を 受けて 、 悔しい 思い をしたようだ。
(2) Có vẻ như anh ấy đã phải nếm trải cảm giác rất cay cú, uất ức vì bị đối xử bất công nơi làm việc.
(3) 幼い 頃 に 辛い 思い をしたからこそ、 彼 は 他人 の 痛み が よく 分かる 。
(3) Chính vì từ nhỏ đã từng trải qua những cảm giác đau khổ nên anh ấy mới có thể thấu hiểu sâu sắc nỗi đau của người khác.
(4) 遠く で 暮らし 両親 には、これ 以上 心配な 思い をさせたくない。
(4) Tôi không muốn làm cho bố mẹ đang sống ở nơi xa phải thêm lo lắng (phải chịu cảm giác lo lắng) hơn thế này nữa.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành