をものともせずに

N1

〜に負けないで / 〜を恐れないで / 〜を気にしないで備考 ①恐怖や困難に負けず、勇敢に立ち向かう様子を表す。 ②話し手自身の行為には使えない。


Cách dịch

Bất chấp... / Mặc cho... (vượt qua khó khăn)

Ý nghĩa

"Bất chấp... / Không đầu hàng trước... / Không mảy mảy lo sợ trước...". [Lưu ý] ① Diễn tả dáng vẻ dũng cảm đối mặt, vượt qua nỗi sợ hãi hay khó khăn cực đại. ② Không sử dụng cho hành vi của chính bản thân người nói.

Cấu trúc
N + をものともせず
Ví dụ

(1) 錦織圭にしこりけいあし怪我けが をものともせず、 試合しあい出場しゅつじょう勝利しょうり した。

(1) Nishikori Kei đã bất chấp chấn thương ở chân để ra sân thi đấu và giành chiến thắng.

(2) その 小柄こがら力士りきし体格差たいかくさ をものともせず、 ほか力士りきし たちを 圧倒あっとう した。

(2) Võ sĩ đô vật nhỏ con đó đã bất chấp sự chênh lệch về thể hình để áp đảo các võ sĩ khác.

(3) 黒田くろだ さんは あし障害しょうがい をものともせず、 毎日まいにち 明るくあかるく 生きていきて いる。

(3) Anh Kuroda bất chấp khuyết tật ở chân, hàng ngày vẫn sống rất lạc quan.

(4) 両親りょうしん周囲しゅうい反対はんたい をものともせず、 二人ふたり結婚けっこん した。

(4) Bất chấp sự phản đối của cha mẹ và những người xung quanh, hai người họ vẫn kết hôn.

(5) そのスケート 選手せんしゅ緊張きんちょう やプレッシャーをものともせず、 見事みごと滑りきったすべりきった

(5) Vận động viên trượt băng đó đã bất chấp sự căng thẳng và áp lực để hoàn thành bài trượt một cách xuất sắc.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành