をもって / をもちまして
〜で / 〜を最後として / 〜を基準に 手段の「〜もって」は改まった場面で使われることが多い。
Kể từ... / Bằng phương thức...
"Kể từ... / Lấy... làm thời mốc cuối cùng / Bằng phương thức...". [Lưu ý] Cách dùng để chỉ phương thức, phương tiện thường được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng, chính thức.
Nを + もって(1) 今回 のライブをもって、 私たち は 解散 します。
(1) Kể từ sau buổi biểu diễn trực tiếp lần này, chúng tôi sẽ giải tán.
(2) 大阪店 は、 本日 の 営業 をもって、 閉店 いたします。 長い 間 ありがとうございました。
(2) Cửa hàng tại Osaka sẽ đóng cửa kể từ hết buổi kinh doanh ngày hôm nay. Xin chân thành cảm ơn quý khách trong suốt thời gian qua.
(3) 今学期 をもって、 私 はこの 学校 を 辞める ことにしました。
(3) Kể từ hết học kỳ này, tôi đã quyết định sẽ nghỉ việc tại ngôi trường này.
(4) 本日 をもって、セールは 終了 となります。
(4) Kể từ hết ngày hôm nay, chương trình giảm giá sẽ kết thúc.
(5) 明日 をもって、 当 システムの 保守 サービスは 終了 いたします。
(5) Kể từ ngày mai, dịch vụ bảo trì của hệ thống này sẽ chấm dứt.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành