を押して / を押し切って
"問題や抵抗があるけれども、それに負けず〜する" 問題や抵抗があるけれども、目的を成し遂げるために、その問題や抵抗に逆らって物事を進めるという意味。 接続する名詞は「病気」や「無理」、「反対」など限定される。
Bất chấp... / Khăng khăng... (vượt qua sự cản trở)
"Mặc dù có vấn đề hay sự phản đối, ngăn cản cản trở nhưng không đầu hàng mà vẫn quyết tâm làm". Mang ý nghĩa đi ngược lại với khó khăn, cản trở để đạt được mục tiêu. [Lưu ý] Các danh từ kết hợp khá hạn chế, thường là bệnh tật (病気), điều quá sức (無理), phản đối (反対).
N + を押して / を押し切って(1) 両親 の 反対 を 押し切って 、 二人 は 結婚 した。
(1) Bất chấp sự phản đối của cha mẹ, hai người họ vẫn kết hôn.
(2) 住民 の 反対意見 を 押し切って 、マンション 建設 が 開始 された。
(2) Bất chấp ý kiến phản đối của người dân cư trú, việc xây dựng tòa chung cư vẫn được bắt đầu.
(3) 足 を 怪我 していたけれども、 全国大会 出場 がかかった 試合 だったので、 怪我 を 押して 出場 した。
(3) Mặc dù chân bị thương, nhưng vì đây là trận đấu quyết định việc có được tham gia đại hội toàn quốc hay không, anh ấy đã bất chấp chấn thương để ra sân.
(4) 大事な プレゼンがあったので、 病気 を 押して 出勤 した。
(4) Vì có buổi thuyết trình quan trọng nên tôi đã bất chấp bệnh tật để đi làm.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành