折に
〜ときに / 〜の機会に ①「〜ときに」よりも丁寧な表現。 ② マイナスのことにはあまり使われない。 ③「折に触れて」や「折りを見て」といった定型文句がある。
Nhân dịp... / Vào lúc...
"Vào lúc... / Nhân cơ hội... / Khi...". [Lưu ý] ① Là biểu hiện mang tính lịch sự, trang trọng hơn so với cấu trúc 「〜ときに」. ② Hầu như không dùng cho các sự việc mang tính chất tiêu cực. ③ Có các cụm từ quán ngữ cố định hay đi kèm như 「折に触れて」 (mỗi khi có dịp) hoặc 「折りを見て」 (tìm thời điểm thích hợp).
V(辞書形 / タ形)+ 折りに
Nの + 折りに(1) 次 にお 会い した 折に [おりに] 、また 詳しく お 話 いたします。
(1) Vào lần gặp tới, tôi xin phép sẽ lại trao đổi cụ thể rõ ràng hơn nữa với anh chị.
(2) 中国 へ 旅行 に 行った 折に [おりに] 、 偶然 昔 の 生徒 に 会った 。
(2) Nhân dịp đi du lịch sang Trung Quốc, tôi đã tình cờ gặp lại người học trò cũ ngày xưa.
(3) 先生 、 私 の 国 へいらっしゃる 折に [おりに] は、ご連絡 ください。
(3) Thầy ơi, khi nào thầy có dịp ghé qua đất nước của em, xin thầy hãy liên lạc với em nhé.
(4) 今後 の 方針 については、 次回 の 会議 の 折に [おりに] 詳しく ご 説明 いたします。
(4) Về phương hướng hoạt động sắp tới, tôi xin được giải thích chi tiết vào dịp cuộc họp lần sau.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành