を境に

N1

〜の前後で大きく変化することを表す。


Cách dịch

Kể từ sau cột mốc... (có sự thay đổi lớn)

Ý nghĩa

Diễn tả việc tình hình thay đổi lớn, hoàn toàn biến chuyển khác hẳn trước và sau một cột mốc thời gian hay sự kiện nào đó.

Cấu trúc
N + を境に
Ví dụ

(1) その 境にさかいに 二人ふたり一切いっさいはなし をしなくなった。

(1) Kể từ sau ngày hôm đó, hai người họ hoàn toàn không nói với nhau một lời nào nữa.

(2) 大学だいがく卒業そつぎょう境にさかいに当時とうじ なか がよかった 友達ともだち とも 会わなくなったあわなくなった

(2) Lấy mốc tốt nghiệp đại học, tôi cũng không còn gặp lại những người bạn cực kỳ thân thiết thời đó nữa.

(3) 退職たいしょく境にさかいに東京とうきょう離れはなれ 家族かぞくみなみしま暮らしくらし ている。

(3) Kể từ sau khi nghỉ việc, tôi rời khỏi Tokyo và cùng gia đình sinh sống ở một hòn đảo phía Nam.

(4) わたし定年退職ていねんたいしょく境にさかいに 第二だいに人生じんせい として、 日本語教師にほんごきょうし という 工作しごと興味きょうみ持ったもった

(4) Lấy cột mốc nghỉ hưu làm bước ngoặt cho cuộc đời thứ hai, tôi đã bắt đầu nuôi dưỡng niềm đam mê với công việc giáo viên tiếng Nhật.

(5) つま妊娠にんしん境にさかいに 、タバコをやめた。

(5) Kể từ sau khi vợ mang thai, tôi đã bỏ thuốc lá.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành