を余儀なくされる

N1

"残念ながら~するしかない。 / しかたなく~しなければならない" 「本当は~したくないが、自分ではどうすることもできない事情があり~しなければならない」と言うときに使う。備考 余儀がないは他に方法がないという意味


Cách dịch

Đành phải... / Buộc phải... (do tình thế)

Ý nghĩa

"Đáng tiếc là không còn cách nào khác ngoài việc phải làm... / Buộc phải làm...". Dùng khi muốn nói "thực ra bản thân hoàn toàn không muốn làm việc này, nhưng vì có những hoàn cảnh bất khả kháng không thể thay đổi nên bắt buộc phải làm". [Lưu ý] Cụm 「余儀がない」 mang ý nghĩa là không còn phương pháp, cách thức nào khác.

Cấu trúc
Nを + 余儀なくされる
Ví dụ

(1) 地震じしんいえ失ったうしなった 人々ひとびと仮設かせつ テントでの 暮らしくらし余儀なくされたよぎなくされた

(1) Những người bị mất nhà cửa do trận động đất đã đành phải chấp nhận cuộc sống trong các căn lều tạm bợ.

(2) わたしくに では 経済状況けいざいじょうきょう悪化あっか続きつづき税金ぜいきん引き上げひきあげ余儀なくされたよぎなくされた

(2) Tại đất nước tôi, tình hình kinh tế liên tục suy thoái tệ hại khiến việc tăng thuế buộc phải thực hiện.

(3) 海外留学中かいがいりゅうがくちゅう山下やました さんはアメリカで 事故じこ会いあい一時帰国いちじきこく余儀なくされたよぎなくされた

(3) Anh Yamashita, người đang đi du học nước ngoài, gặp tai nạn ở Mỹ nên đành phải tạm thời về nước.

(4) 暴飲暴食ぼういんぼうしょく繰り返しくりかえし により、 山下やました さんは 入院生活にゅういんせいかつ余儀なくされたよぎなくされた

(4) Do liên tục ăn uống vô độ vô kỷ luật, anh Yamashita buộc phải trải qua cuộc sống nhập viện điều trị.

(5) 大型おおがた台風たいふう接近せっきん しているため、コンサートの 中止ちゅうし余儀なくされたよぎなくされた

(5) Vì có một trận bão lớn đang áp sát nên buổi hòa nhạc buộc phải hủy bỏ.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành