をよそに
〜を心配しないで / 〜を恐れないで / 〜に関係なく 相手を非難するときに使うことが多い。
Mặc kệ... / Ngó lơ... / Bất chấp...
"Mặc kệ... / Hoàn toàn ngó lơ không thèm bận tâm đến... / Không can hệ gì tới...". [Lưu ý] Phần lớn thường được dùng khi muốn phê phán, chỉ trích đối phương.
N + をよそに(1) 息子 は 親 の 心配 をよそに、 工作 もせずに 毎日 遊んで ばかりいる。
(1) Con trai tôi mặc kệ sự lo lắng của cha mẹ, chẳng chịu làm việc gì cả mà ngày nào cũng chỉ biết chơi bời.
(2) 息子 は 親 の 期待 をよそに、 医学部 を 卒業 しても 医者 にならずアルバイトで 生計 を 立てている 。
(2) Thằng con trai ngó lơ mọi sự kỳ vọng của cha mẹ, dù tốt nghiệp khoa Y nhưng không làm bác sĩ mà lại đi làm thêm kiếm sống qua ngày.
(3) 住民 の 反対 をよそに、マンションの 建設工事 が 始まった 。
(3) Bất chấp sự phản đối của người dân cư trú, công trình xây dựng tòa chung cư vẫn được khởi công.
(4) 子育て で 苦しんでいる 私 をよそに、 旦那 はテレビばかり 見ていて 手伝おう としない。
(4) Mặc kệ tôi đang đầu tắt mặt tối khổ sở nuôi con, lão chồng chỉ toàn xem tivi chứ chẳng thèm đỡ đần một tay.
(5) 二人 は 周囲 の 反対 をよそに、 結婚 してしまった。
(5) Hai người bọn họ bất chấp sự phản đối của những người xung quanh để kết hôn với nhau mất rồi.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành