始末だ

N1

〜という結果だ 色々と経過を経て、最後には悪い結果になったと言いたい時に使う。備考 慣用的な使い方に「この始末」という言い方がある。これは「実際はこのとおりだ」という意味で、話し手のあきれた気持ちを表す。


Cách dịch

Kết cục là... / Cuối cùng thành ra... (kết quả xấu)

Ý nghĩa

"Kết cục là... / Kết quả là...". Dùng khi muốn nói sau nhiều quá trình diễn biến, cuối cùng lại dẫn đến một kết quả tồi tệ. [Lưu ý] Có cách dùng mang tính quán ngữ là 「この始末」 (kết cục nông nỗi này), mang nghĩa "thực tế đúng là như thế này đây", thể hiện sự ngán ngẩm, cạn lời của người nói.

Cấu trúc
V(辞書形)+ (という)始末だ
Ví dụ

(1) やってもいないのに、 痴漢ちかん だと 疑われうたがわれ、さらには 警察けいさつ にまで 逮捕たいほ されてしまうという 始末しまつ だ。

(1) Bản thân không hề làm gì vậy mà lại bị nghi ngờ là kẻ sàm sỡ, thậm chí cuối cùng còn bị cảnh sát bắt giữ nữa.

(2) まったく 最近さいきん若いわかい もの は。 悪いわるい ことをしたから 注意ちゅうい しただけなのに、 ぎゃく ギレする 始末しまつ だ。

(2) Thật là, giới trẻ ngày nay. Người ta chỉ nhắc nhở vì làm điều xấu thôi vậy mà kết cục lại còn nổi khùng ngược lại nữa.

(3) 息子むすこ はせっかく 3 年間さんねんかん日本にほん留学りゅうがく したのに、 授業中じゅぎょうちゅう 居眠りいねむり ばかりしていたせいでこの 始末しまつ だまったく だれ のお かね だと 思っおも っているんだ。

(3) Thằng con trai dù đã cất công đi du học Nhật Bản suốt 3 năm, nhưng vì trong giờ học toàn ngủ gật nên cuối cùng thành ra nông nỗi này đây, thật là, nó nghĩ đây là tiền của ai cơ chứ.

(4) かれ がシステムトラブルをすぐに 報告ほうこく せず、 一人ひとり解決かいけつ しようとしたせいで、この 始末しまつ だ。 被害ひがい全社ぜんしゃ レベルにまで 広がりひろがり、みな 不眠不休ふみんふきゅう対応たいおう追われておわれて いる。

(4) Vì anh ta không báo cáo sự cố hệ thống ngay mà cứ định tự mình giải quyết nên kết cục thành ra thế này đây. Thiệt hại đã lan rộng ra toàn công ty, mọi người đang phải cuống cuồng ứng phó không quản ngày đêm không ngủ.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành