そびれる

N1

〜する機会を逃して、し損なう(しようと思っていたのに、タイミングを逃してできなくなる)備考 ① 何かをしようとする意志や予定があったにもかかわらず、何らかの事情や邪魔が入ってチャンスを逃してしまったという「残念な気持ち」を伴う表現。 ② 「言いそびれる」「聞きそびれる」「買いそびれる」「寝そびれる」「食べそびれる」など、特定の動詞と結びついて使われることが多い。


Cách dịch

Lỡ mất cơ hội... / Tuột mất dịp... (nên không thể làm)

Ý nghĩa

"Lỡ mất cơ hội... / Tuột mất dịp làm việc gì đó". Diễn tả việc bản thân vốn đã có ý định hoặc kế hoạch làm một việc gì đó, nhưng vì một lý do bất ngờ hoặc sự cản trở nào đó xảy ra khiến bạn bỏ lỡ mất thời cơ chín muồi, dẫn đến kết cục không thể thực hiện được. [Lưu ý] ① Cấu trúc này luôn đi kèm với tâm trạng tiếc nuối, hối tiếc (残念な気持ち) của người nói. ② Thường chỉ kết hợp với một số động từ cố định như: lỡ lời/chưa kịp nói (言いそびれる), lỡ tai chưa kịp nghe (聞きそびれる), lỡ mất dịp mua (買いそびれる), lỡ giấc không ngủ được (寝そびれる), lỡ bữa chưa kịp ăn (食べそびれる).

Cấu trúc
V(ます形)+ そびれる
Ví dụ

(1) 彼女かのじょ本当ほんとう気持ちきもち伝えようつたえよう としたが、 タイミングたいみんぐ合わずあわず 結局けっきょく 言いそびれていいそびれて しまった。

(1) Tôi đã định bày tỏ tình cảm chân thật của mình với cô ấy, nhưng vì không đúng thời điểm nên kết cục lại lỡ mất dịp nói ra.

(2) チケットちけっと発売日はつばいび買いそびれてかいそびれて しまい、 楽しみにたのしみに していた コンサートこんさーと行けなくなったいけなくなった

(2) Tôi đã trót lỡ mất cơ hội mua vé vào ngày mở bán, nên không thể đi xem buổi hòa nhạc mà mình đã vô cùng mong đợi nữa.

(3) 昨夜さくや遅くまでおそくまで コーヒーこーひー飲んだのんだ せいで 寝そびれてねそびれて しまい、 今日きょう一日中いちにちじゅう ずっと 眠いねむい

(3) Đêm qua vì uống cà phê đến muộn nên tôi bị lỡ giấc không ngủ được, thành ra hôm nay suốt cả ngày cứ buồn ngủ rũ rượi.

(4) 忙しくていそがしくて 仕事しごと追われているおわれている うちに、 昼ご飯ひるごはん食べそびれてたべそびれて しまった。

(4) Vì bận rộn cuống cuồng với công việc nên tôi đã lỡ mất bữa trưa mất rồi.

Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)

1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành