損なう / 損ねる / 損じる
① (単独で)健康や関係、機嫌などを傷つける、悪くする。 ② (Vます形に接続して)〜するのを失敗する / 〜する機会を逃す / 危うく〜しそうになる。 ① 単独で使う場合は、「健康を損なう」「機嫌を損ねる」「美観を損なう」など、価値や状態をマイナスにする意味の決まった組み合わせで多く使われる。 ② 動詞の後ろにつく(複合動詞として使う)場合、「書き損なう(失敗する)」「見損なう(機会を逃す)」「死に損なう(危うく〜しそうになる)」など、いくつかのニュアンスがある。 ③ 「損じる」は「損なう/損ねる」よりもやや古風で硬い表現であり、主に「書き損じる」「仕損じる(しそんじる)」などの決まった動詞で使われる。
Làm tổn hại... / Suýt nữa thì... / Lỡ mất cơ hội...
Cấu trúc này được chia làm hai cách dùng chính: ① Khi dùng độc lập: Mang nghĩa làm tổn hại, làm xấu đi hoặc gây tác động tiêu cực đến giá trị, trạng thái của một đối tượng (như sức khỏe, mối quan hệ, tâm trạng, cảnh quan...). ② Khi kết hợp sau động từ thể ます (đóng vai trò động từ ghép): Mang các sắc thái như làm thất bại/làm hỏng việc gì đó; Bỏ lỡ mất cơ hội làm gì; Hoặc suýt chút nữa thì rơi vào trạng thái nguy hiểm (suýt chết). [Lưu ý] ① Khi dùng độc lập, thường đi với các cụm cố định như: làm hại sức khỏe (健康を損なう), làm phật lòng (機嫌を損ねる), làm mất mỹ quan (美観を損なう). ② Khi làm động từ ghép, có các từ tiêu biểu như: "viết hỏng/viết lỗi" (書き損なう), "bỏ lỡ không xem được" (見損なう), "suýt chết/mạng lớn chưa chết" (死に損なう). ③ 「損じる」 là cách nói có phần cổ kính và trang trọng hơn so với hai từ còn lại, chủ yếu chỉ dùng với một số động từ cố định như 「書き損じる」 (viết lỗi), 「仕損じる」 (làm hỏng, làm thất bại).
N + を損なう / 損ねる
V(ます形)+ 損なう / 損ねる / 損じる(1) タバコ や 暴飲 暴食 などの 悪い 生活 習慣 は、 健康 を 損なう 大きな 原因 となる。
(1) Những thói quen sinh hoạt xấu như hút thuốc lá hay ăn uống vô độ sẽ trở thành nguyên nhân lớn gây tổn hại đến sức khỏe.
(2) 上司 の 機嫌 を 損ねる ような 不用意な 発言 は、 ビジネス の 場 では 避ける べきだ。
(2) Cần phải né tránh những phát ngôn thiếu cẩn trọng làm phật lòng cấp trên trong môi trường kinh doanh.
(3) この 大事な 契約書 は、 一文字 も 書き損なう ( 書き損じる )わけにはいかない。
(3) Bản hợp đồng quan trọng này thì không được phép viết sai hay viết lỗi dù chỉ là một chữ.
(4) 渋滞 に 巻き込まれた せいで、 楽しみに していた テレビ 番組 の 冒頭 部分 を 見損ねて しまった。
(4) Do bị kẹt xe nên tôi đã lỡ mất phần mở đầu của chương trình truyền hình mà mình vốn rất mong đợi.
Luyện tập & ghi nhớ cấu trúc ngay bây giờ (10 phút)
1 câu hỏi · chấm điểm sau khi hoàn thành